| làm tiền | đt. Làm việc bất-lương để kiếm tiền: Bị chúng làm tiền; Làm tiền bị gài bẫy // Xoay tiền, cố làm việc cho có nhiều tiền: Giàu rồi, còn làm tiền chi nữa cho cực. |
| làm tiền | - đgt. Kiếm tiền một cách bất chính: gái làm tiền Hoạnh hoẹ để làm tiền. |
| làm tiền | đgt. Kiếm tiền một cách bất chính: gái làm tiền o Hoạnh hoẹ để làm tiền. |
| làm tiền | đgt Kiếm tiền bằng những thủ đoạn không chính đáng: Một cán bộ mà chỉ lo làm tiền thì không còn phẩm chất đạo đức. |
| làm tiền | .- Kiếm tiền bằng những thủ đoạn không chính đáng. |
| Thật đúng là người ta không biết lăn xả vào cuộc sống để làm tiền , để hưởng vội lấy những thú vui bợm bãi trên chiếu bạc hay trong những cái “sô” đầy long rậm lá , hoặc để ăn những bữa cơm đắt tiền bằng cả gia tài của một người trung lưu rồi hút , rồi chích , rồi đánh đập như những kẻ thất phu tàn bạo…Nhưng để đền bù lại , họ có cái thú trầm lặng , vui cái vui của gia đình thê tử , uống chén nước trà mạn sen với an hem và góp vài hội tổ tôm hay rút bất , đánh tam cúc lấy vui trong bầu không khí than yêu , cởi mở , với họ hang bè bạn. |
một " so phụ cớm " bị giam vì làm tiền một người. |
| Bét dịp : tám tháng Vậy làm khó dễ cho anh em vì cả anh vào trong đề lao , anh nghĩ sao bây giờ ? Chín Hiếc quắc mắt lườm : Anh lôi thôi quá ! " Cớm " canh gác riết thế này mình cứ " làm tiền " mới can trường chứ. |
Chúng nó bất đắc dĩ phải rẽ sang vườn hoa song vẫn để ý xem Năm Sài Gòn " làm tiền ". |
| Bà mày có biết " làm tiền " tí nào đâu. |
Năm Sài Gòn lắng tai nghe xong gật đầu nói : Ừ , anh biết Tư nó khá lắm , vả lại dạo ấy dễ làm tiền , tiêu hơn thế cũng chẳng bõ bèn gì. |
* Từ tham khảo:
- làm tình
- làm tình làm tội
- làm tôi
- làm tôi ngay, ăn mày thật
- làm tôi nhà giàu hơn hầu quan lớn
- làm tôi thằng hủi còn hơn chịu túi anh em