| làm thịt | đt. C/g. Ngã hay Vật, giết để ăn thịt: Làm thịt trâu bò, làm thịt gà vịt // (B) Đánh-đập, đâm chém, xài-xể: Xuống dưới một mình, chúng nó làm thịt mầy đa! |
| làm thịt | - Giết súc vật để ăn: Đem lợn ra làm thịt. |
| làm thịt | đgt. 1. Giết súc vật để lấy thịt ăn: làm thịt gà. 2. Đưa vào cuộc để làm cho thất bại hoàn toàn: Canh bạc hôm qua nó bị làm thịt nhẵn túi. |
| làm thịt | đgt Giết súc vật để ăn: Đám cưới con mà làm thịt những hai con lợn. |
| làm thịt | .- Giết súc vật để ăn: Đem lợn ra làm thịt. |
| Khách ”nhà dưới“ ở lại ăn cơm , thì mẹ chồng chỉ làm thịt con gà còn chị sẽ ”cung cấp“ gia vị. |
Một người đàn bà thấp bé , quần áo lôi thôi ở dưới bếp chạy lên : Cô gọi gì con ? U có biết nấu cháo gà không ? Biết , nhà có con gà mới mua đấy , u đun nước làm thịt nấu cho tôi bát cháo. |
| Người Việt có những cái bẫy rất tài tình , bắt thuồng luồng làm thịt và lấy da may áo giáp. |
| Hai mẹ con Cám vội vàng bắt lấy con cá , đem về làm thịt. |
| Mẹ nó bảo cứ bắt chim làm thịt ăn , rồi kiếm điều nói dối vua. |
| Cám nhân lúc vua đi vắng , bắt chim làm thịt ăn , rồi vứt lông chim ở ngoài vườn. |
* Từ tham khảo:
- làm thuê
- làm thuốc
- làm thừa làm thiếu
- làm tiền
- làm tin
- làm tình