| làm rẫy | đt. Trồng-trọt những hoa-màu có lên nương, vung trồng: Làm rẫy cực về cái tưới. |
| làm rẫy | - Đốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực. |
| làm rẫy | đgt. Phương thức trồng lúa cạn trên nương rẫy, bằng cách đốn cây, đất, tỉa lúa, ngô. |
| làm rẫy | đgt Đốt cây cối trên nương để cày cấy: Vì đồng bào đốt rừng làm rẫy, nên gây ra những trận lũ nguy hiểm. |
| làm rẫy | .- Đốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực. |
| Đất quanh đó tốt lắm , làm rẫy trĩu bắp và lúa núi tốt lắm. |
| Vả lại , ông biện cũng cần người trai tráng mạnh khỏe để làm rẫy , chuyển hàng. |
| Đám đông còn tụ họp dưới sân , dụng cụ làm rẫy lẫn quang gánh còn vất bừa bãi khắp đây đó. |
| làm rẫy được gì , anh em chia nhau mà sống ,có ít chia ít , có nhiều chia nhiều. |
| Họ phá rừng làm rẫy , mà nhiều lúc không nỡ động đến một bụi cây dại đang trổ hoa , chịu khó lấy đá ghép lại thành một cái bồn bảo vệ cái gốc. |
| Sắp qua khỏi cơn rồi ! Để cháu vào bếp phụ người ta sửa soạn bữa ăn trưa cho toán làm rẫy. |
* Từ tham khảo:
- làm rể
- làm rể chớ xáo thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại
- làm ruộng
- làm ruộng cơm nằm, chăn tằm cơm đứng
- làm ruộng ba năm, chăn tằm ba lứa
- làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa