| làm reo | đt. Đồng bãi học, bãi việc hay nhịn ăn để tranh-đấuquyền-lợi, quyền sống: Học-trò làm reo, bạn-hàng làm reo, thầy thợ làm reo, tù-nhân làm reo. |
| làm reo | - đg. Đình việc làm nhằm đạt một yêu sách: Công nhân làm reo đòi chủ tăng lương. |
| làm reo | đgt. Tỏ hành động phản ứng, để đòi quyền lợi. |
| làm reo | đgt (Pháp: grève) Thôi không tiếp tục làm việc để đòi hỏi phải thoả mãn một yêu sách: Công nhân làm reo để đòi chủ phải tăng lương. |
| làm reo | .- đg. Đình việc làm nhằm đạt một yêu sách: Công nhân làm reo đòi chủ tăng lương. |
| Chuyên gia về Việt Nam Gareth Porter giải thích : Trong các tuyên bố trên đài báo ngày 23/1/1973 , Nixon thông báo rằng Mỹ sẽ tiếp tục thừa nhận Chính phủ Việt Nam Cộng hòa là chính phủ hợp pháp duy nhất ở miền Nam Việt Nam Tuyên bố rằng Nixon thừa nhận RVN là chính phủ hợp pháp duy nhất ở miền Nam chỉ llàm reogiắc một cuộc chiến mới. |
* Từ tham khảo:
- làm rể chớ xáo thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại
- làm ruộng
- làm ruộng cơm nằm, chăn tằm cơm đứng
- làm ruộng ba năm, chăn tằm ba lứa
- làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa
- làm ruộng có năm, chăn tằm có lứa