| làm rầy | đt. Gây tiếng ồn-ào, huyên-náo: Làm rầy trước cửa |
| làm rầy | - Gây chuyện bực mình. |
| làm rầy | Gây phiền phức cho người khác: Để yên, đừng làm rầy. |
| làm rầy | đgt Gây bực mình: Chắc chi nhân sự ngày nay, mà đem non nước làm rầy chiêm bao (NgTrãi). |
| làm rầy | .- Gây chuyện bực mình. |
Thấy Ái cứ nhì nhằng làm rầy chị , Huy nghiêm túc sắc mặt bảo cháu : Ái đứng xuống đi chơi ! Không được quấy. |
* Từ tham khảo:
- làm reo
- làm rể
- làm rể chớ xáo thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại
- làm ruộng
- làm ruộng cơm nằm, chăn tằm cơm đứng
- làm ruộng ba năm, chăn tằm ba lứa