| làm lơ | đt. C/g. Làm ngơ, bỏ qua, kể như không thấy biết: Thấy cũng làm lơ. |
| làm lơ | - đg. Cg. Làm ngơ. Giả vờ như không biết. |
| làm lơ | đgt. Tỏ vẻ không quan tâm, thiếu sự chú ý: làm lơ như không biết. |
| làm lơ | đgt Vờ đi như tự mình không biết: Kẻ dưới làm bậy mà người trên làm lơ là có tội. |
| làm lơ | đt. Nht. Làm lẻ. |
| làm lơ | .- đg. Cg. Làm ngơ. Giả vờ như không biết. |
| Tôi làm lơ như không biết gì. |
Bính đương vá chỗ vai áo , nghe thấy chồng bảo pha chè nhưng cứ làm lơ đi , mãi lúc rút xong mũi kim cuối cùng , và trên hỏa lò ấm nước sôi réo lên , bọt nước trào dập gần tắt hết lửa , Bính mới chạy đến tủ chè với lấy lọ chè và lọ đường. |
| Biết rơi vào bẫy , nó dậm chân bình bịch : Tóc Bím , Kiếng Cận , quay lại dẫn mình qua với ! Bạn và Kiếng Cận làm lơ , bỏ đi luôn. |
Chị Dậu chừng cũng không muốn dây với kẻ say , cho nên hắn nói thế nào mặc hắn , chị cứ giả điếc làm lơ. |
| Cô tôi , hai anh họ tôi không trả lời còn có lý chứ bà nội tôi và những người ở gần nhà tôi thấy tôi hỏi lắm thì hoặc làm lơ đi , hoặc gắt lên thì thật vô lý quá chừng. |
| Vẫn còn giận Cà Chớn , mẹ làm lơ luôn Nghiêm Túc. |
* Từ tham khảo:
- làm ma
- làm mai
- làm màu
- làm mắm
- làm mặt
- làm mẫu