| làm loạn | đt. C/g. Làm giặc, chống chính-quyền bằng võ-lực, bạo-động. |
| làm loạn | - Đứng lên chống lại trật tự xã hội. |
| làm loạn | đgt. Làm ồn ào, gây mất trật tự: Bọn trẻ làm loạn đường phố. |
| làm loạn | đgt Chống lại trật tự xã hội: Thực dân cho những chiến sĩ cách mạng là những người làm loạn. |
| làm loạn | đt. Nht. Làm giặc. |
| làm loạn | .- Đứng lên chống lại trật tự xã hội. |
| Một con dao bổ cau có thể là vũ khí của bọn làm loạn. |
| Về tình hình Nam Hà năm Quí Tỵ (1773) , cuốn sử triều Nguyễn " Liệt truyện tiền biên " chép : " Năm Quí Tỵ mùa xuân , Tây Sơn Nguyễn Văn Nhạc mở cờ làm loạn. |
| Ông đứng về phía những người bị áp bức khốn khổ đói rách vì sưu cao thuế nặng , nhưng ông không làm loạn. |
| Những người dân đen phải bỏ làng xóm vợ con xiêu giạt đây đó , về sau tụ họp ở Tây Sơn thượng làm loạn chưa bao giờ được học cách trị nước , cách ăn nói với đám đông , cách viết cách ký. |
| Để mày ở lại mấy hôm có mày làm loạn chỗ đấy lên". |
Ờ , ta cứ thử ngồi mà nghĩ thì có thứ quà gì lại lạ lùng đến như thế bao giờ? Chỉ mới trông thấy người đàn bà gánh hàng đi qua trước mắt , ấy thế mà ta đã bắt thèm rồi , bao nhiêu thóa tuyến đều như muốn làm loạn , không ngớt tăng cường nước miếng của ta. |
* Từ tham khảo:
- làm lơ
- làm lụng
- làm ma
- làm mai
- làm màu
- làm mắm