| lâm học | dt. Môn học về cây rừng, cách gây giống, trồng-trọt, bồi-dưỡng, bảo-vệ, v.v... |
| lâm học | Nh. Lâm sinh. |
| lâm học | dt (H. lâm: rừng; học: môn học) Khoa học về rừng: Những sinh viên lâm học đi khảo cứu. |
| lâm học | dt. Môn học về rừng núi cách bảo-hộ, bồi-dưỡng, trồng trọt cây trên núi. |
| Đời Trần Nghệ Tông (1370 1372) đi sứ nhà Nguyên , làm quan đến chức Hàn lâm học sĩ Thẩm hình viện sự , có tác phẩm Việt sử cương mục và Việt Nam thế chí , Thảo nhàn hiệu tần thi tập , nhưng hiện chỉ còn một bài thơ. |
| Ngô Chi Lan là vợ quan Giáo thu Phù Thúc Hoành , dạy Kinh Dịch ở trường Quốc Tử Giám , sau được thụ chức Hàn lâm học sĩ. |
| Vì có bài chế sách hơn người , cho làm Hữu thập di Hàn lâm học sĩ , kiêm chức Kinh triệu hộ tào tham quân , từng xin giết Chu Thử , vua Đường không nghe. |
Mùa thu , tháng 8 , thi người có văn học trong nước , sung làm quan ở Hàn lâm viện , Mạc Hiển Tích trúng tuyển , bổ làm Hàn lâm học sĩ. |
| Mùa xuân , tháng giêng , sai Hàn lâm học sĩ Mạc Hiển Tích sang sứ Chiêm Thành đòi lễ tuế cống. |
Nhà Nguyên lập Di Ái làm Lão hầu , cho Mục làm Hàn lâm học sĩ , Tuân làm Thượng thư813 , lại sai Sài Xuân đem 1000 quân814 hộ tống về nước. |
* Từ tham khảo:
- lâm khấp
- lâm li
- lâm luỵ
- lâm nạn
- lâm nghiệp
- lâm nhằm