| lâm luỵ | đt. Gặp việc khốn-đốn, khó-khăn; vướng vào việc khó: Trong cơn lâm-luỵ. |
| lâm luỵ | đgt. Phải hạ mình luồn lọt: đã mắc nợ thì phải lâm luỵ người ta. |
| lâm luỵ | đt. Mắc vào sự khốn-khổ luồn-luỵ: Cơn lâm-luỵ, vừa trải qua dưới thế (H.m.Tử) // Cơn lâm-luỵ. |
| lâm luỵ | Phải luồn-luỵ: Đã mắc nợ thì phải lâm-luỵ người ta. |
Anh hùng khi gấp khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài BK Anh hùng được mấy khúc lươn Khi cuộn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng gặp phải khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng gặp phải khúc lươn Khi gấp thời ngắn khi vươn thời dài Anh hùng rấp phải khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng rấp phải khúc lươn Khi quấn thì ngắn khi vươn thì dài Anh hùng trường phải chín châu Tới đây lâm luỵ phải đầu nhà ngươi. |
Chàng về đồng không mông quạnh , gió lạnh sương sa Em ở nhà luỵ lâm luỵ , nước mắt sa theo chàng. |
* Từ tham khảo:
- lâm nghiệp
- lâm nhằm
- lâm nhâm
- lâm nữ
- lâm râm
- lâm sản