| lâm nạn | đt. Mắc nạn, mang hoạ. |
| lâm nạn | - đg. (trtr.). Gặp phải tai nạn. Lâm nạn trên đường đi. |
| lâm nạn | đgt. Mắc nạn: lâm nạn trên đường đi công tác o lâm nạn mới biết kẻ hay người dở. |
| lâm nạn | đgt (H. lâm: xảy đến; nạn: tai nạn) Gặp phải tai nạn: Vàng tâm xuống nước vẫn tươi, anh hùng lâm nạn cứ cười như không (cd). |
| lâm nạn | đt. Gặp hoạn-nạn. |
| lâm nạn | .- Gặp tai nạn. |
| lâm nạn | Gặp lúc hoạn-nạn: Lâm nạn mới biết kẻ hay người dở. |
| Lần nào cũng vậy , hễ tôi đọc tới chỗ nhân vật tốt lâm nạn hay gặp phải những nghịch cảnh là nó bắt đầu khụt khịt mũi. |
| Hằng năm , dân làng tổ chức chạp mộ hoang vào 25 tháng Chạp để tưởng nhớ những người lâm nạn , không nơi thờ phụng như bài văn tế : "Người lên non chẻ củi , người ra biển làm nghề , cơn hoạn nạn khó định". |
| Đây cũng là những chi tiết thể hiện sức khỏe tốt , giàu tình cảm , đức tính hay cứu người llâm nạnvà bản chất thông minh vốn có của giống chó này. |
| Lần trở về Việt Nam này , chứng kiến cảnh nhân dân miền Trung vật lộn với lũ lụt , tâm hồn ông lại rung lên , những lời thơ được bắt nguồn từ chính ý tưởng Bầu ơi thương lấy bí cùng được ông phác họa : Bầu ơi nhắn dùm tôi llâm nạn, giàn bí xanh cuối vườn hoảng hốt báo tin , cơn lũ cuối mùa giận dữ phố nhà da thịt tang thương mùa bi ai về vội chốn này". |
| Để rồi : Bầu ơi , nhắn dùm tôi llâm nạn, thương lòng anh mở rộng , để lòng chị vun trồng. |
| Tháng mười này , người Hà Nội xót xa nhìn hồ Tây llâm nạncá. |
* Từ tham khảo:
- lâm nhằm
- lâm nhâm
- lâm nữ
- lâm râm
- lâm sản
- lâm sàng