| lâm nghiệp | dt. Nghề làm cây rừng (hạ cây, cưa gỗ, đốn củi...). |
| lâm nghiệp | - Ngành kinh tế quốc dân chuyên gây và khai thác rừng. |
| lâm nghiệp | dt. Ngành kinh tế khai thác nguồn lợi của rừng.1. Gặp nguy hiểm: giúp đỡ lẫn nhau lúc lâm nguy o Lâm nguy chẳng gặp giải nguy, Tiết trăm năm cũng bỏ đi một hồi (Lục Vân Tiên). |
| lâm nghiệp | dt (H. lâm: rừng; nghiệp: nghề) Nghề rừng; Sự trồng rừng và khai thác rừng: Những cán bộ lâm nghiệp tích cực chống nạn đốt rừng. |
| lâm nghiệp | .- Ngành kinh tế quốc dân chuyên gây và khai thác rừng. |
Tôi vừa tốt nghiệp Đại học lâm nghiệp. |
| Bính đặt bài báo Cảnh mới đưa lên đấy , cô lại lấy từ trên bàn thờ xuống một tờ báo khác đã ố vàng đưa cho Cảnh : Em đọc đi ! Cô giáo Bính run run chỉ cho học trò của mình hàng chữ lớn trên trang nhất tờ báo Tuổi Trẻ : Đụng độ với lâm tặc rừng Tây Nguyên , một kỹ sư lâm nghiệp đã anh dũng hy sinh !. |
| Bạn tôi là con trai ông Nguyễn Tạo , trước năm 1975 , ông là Tổng cục trưởng Tổng cục lâm nghiệp , sau đó là Phó Ban Nông nghiệp Trung ương , nên ông có tiêu chuẩn giao tế. |
Người nào vậỷ Anh có biết Hoàng không? Lê Bá Hoàng? Lê Bá Hoàng… Hoang nào nhỉ? Hoàng giám đốlâm nghiệp.p thuộc tỉnh anh. |
| Blup là con của làng Kông , người con duy nhất học được hết lớp 9 và được ra tỉnh để học trung cấp lâm nghiệp. |
Tri là Giám đốc khu bảo tồn , anh xuất thân là kỹ sư lâm nghiệp , con nhà nông chính gốc , đã từng lăn lộn nhiều nơi trước khi về khu bảo tồn. |
* Từ tham khảo:
- lâm nhâm
- lâm nữ
- lâm râm
- lâm sản
- lâm sàng
- lâm sinh