| lách tách | trt. Tiếng nổ nhỏ hoặc kêu nhỏ: Trời nắng, tre nổ lách-tách; Mưa rơi lách-tách trên mái thiếc. |
| lách tách | - tt. (âm thanh) nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp: Than nổ lách tách trong bếp Tiếng máy chữ lách tách đều đều những giọt mưa tụ lại ở trên đỉnh hang rơi xuống lách tách như không bao giờ dứt. |
| lách tách | tt. (Âm thanh) nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp: Than nổ lách tách trong bếp o Tiếng máy chữ lách tách đều đều o những giọt mưa tụ lại ở trên đỉnh hang rơi xuống lách tách như không bao giờ dứt. |
| lách tách | đgt 1. Tiếng kêu nhỏ từng tiếng một: Tiếng máy chữ lách tách (NgĐThi). 2. Tiếng nước nhỏ từng giọt: Nước trên mái nhà rơi xuống nền nhà lách tách. |
| lách tách | đt. Tiếng vật gì nổ khẽ (như muối rang, bắp rang) hay tiếng giọt nước rơi liên tiếp. |
| lách tách | .- Tiếng kêu khẽ, tiếng nước nhỏ từng giọt: Muối rang nổ lách tách; Nước trên mái nhà rơi xuống lách tách. |
| lách tách | Tiếng vật gì nổ sẽ hay giọt nước rơi xuống: Ngô rang nổ lách-tách. Hạt mưa rơi lách-tách. |
| Tôi hối hận lắm... Bỗng có tiếng mành trúc reo lách tách , hai anh em cùng quay mặt lại , vợ Độ và đứa con lớn của Độ bước vào. |
| Rồi Tuyết chống tay đăm đăm suy xét... Lửa than trong lò sưởi lách tách nổ... Tuyết bỗng vui vẻ bảo Chương : Em xin cảm ơn anh và xin vâng lời anh. |
Nhưng Ái có gánh được không ? Ðược chứ ! Lúc đó trong lò đã bén củi , đương bùng bùng cháy , tiếng nỗ lách tách , lẹt đẹt , Ái vỗ tay reo : Nó kêu như pháo ấy , cậu ơi ! Ừ , pháo của cậu đấy. |
| Nghe tiếng Ái gọi , ông ta liền vội vàng đóng sập cánh cửa lại và lách tách gài then , rồi chạy vào. |
| Tức thì ngọn lửa hồng lại phùn phụt bốc , và những cành non đầy nhựa lại lách tách nổ liên thanh. |
| Chẳng bao lâu củi đã lách tách nổ. |
* Từ tham khảo:
- lạch
- lạch ạch
- lạch bà lạch bạch
- lạch bạch
- lạch bạch như vịt bầu
- lạch cà lạch cạch