| lạch | dt. Rạch, dòng nước nhỏ chảy thông: Bao-giờ cạn lạch Đồng-nai, Nát chùa Thiên-mụ mới sai nhời nguyền (CD). |
| lạch | - d. Dòng nước nhỏ : Đưa nước vào lạch để tưới vườn . |
| lạch | dt. 1. Dòng nước hẹp, nông, chảy nhẹ, thông ra sông hồ: con lạch o be đập ngang lạch để bắt tôm cá. 2. Chỗ sâu nhất ở dòng sông: Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông (Truyện Kiều) o Lội sông mới biết lạch nào cạn sâu (cd.). |
| lạch | dt Dòng nước nhỏ: Một lạch đào nguyên suối chửa thông (HXHương). |
| lạch | dt. Dòng nước nhỏ chảy ra sông: Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông (Ng.Du) |
| lạch | .- d. Dòng nước nhỏ: Đưa nước vào lạch để tưới vườn. |
| lạch | Dòng nước nhỏ chảy thông ra sông: Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông (K). |
| Ngoài đường cái có tiếng lăn lạch cạch của một chiếc xe bò đi qua , Trương đoán là một xe rau ở ngoại ô lên chợ sớm. |
| Chiều mát tôi đi với chúng ra đồng , xem chúng đặt những cái lờ vào các lạch con để bắt tôm cá. |
Dũng ngồi xuống ghế đưa mắt nhìn mọi người , mỉm cười nói : Vui đấy , mình đương buồn không biết làm gì ? Thuận hỏi : Chú tú vừa sang thăm đất trên lạch về đấy à ? Vâng , nhưng tôi đã đỗ tú tiếc gì đâu. |
| Hiền nói : Có gì đâu , bác ấy vẫn tức sẵn chú vì hôm nọ bác ấy xin thầy bán miếng đất ở trên lạch để ăn khao , nhưng thầy không nghe , vì miếng đất ấy thầy muốn để cho chú. |
| Bà xã Vực có hai cô gái đầu lòng : Bìm và lạch. |
| Bìm hơn lạch hai tuổi , nhưng trông già hơn nhiều : người nàng béo chắc , chân tay to , mắt nhỏ và hơi toét. |
* Từ tham khảo:
- lạch bà lạch bạch
- lạch bạch
- lạch bạch như vịt bầu
- lạch cà lạch cạch
- lạch cạch
- lạch chạch