| lắc rắc | tt. Có số lượng ít, không đều, không liên tục, thường rải ra và bị ngắt quãng từng khoảng ngắn: Bánh đa rải lắc rắc mấy hạt vừng o sàn nhà gạo rơi vãi lắc rắc o Mặt hồ lắc rắc bèo hoa dâu o Mưa lắc rắc vài hột chỉ thêm bức bối khó chịu. |
| Cứ mỗi bước ông đi tới , những cây mắm lại kêu lắc rắc dưới chân. |
| Bà trông coi hai cái bếp rất kỹ , mắt nhìn nước dừa sủi tăm và tai lắng nghe tiếng muối nổ lắc rắc. |
CHƯƠNG 7Sau đó vài ngày , vào một blắc rắc trời lắc rắc mưa , có một chiếc xe máy cỡ 135 phân khối chở hai người đàn ông thân mình lầm bụi đột ngột dừng lại ở thị trấn. |
| Sẩm tối ngày hôm ấy trời bắt đầu lắc rắc mưa. |
Ðêm xuống , mưa lắc rắc làm cây lá lao xao. |
| GiadinhNet Sáng 17/9 , trời Hà Nội mưa llắc rắc, trên con đường lầy lỗi dẫn vào thôn Ngọc Than (Ngọc Mỹ , Quốc Oai , Hà Nội) xuất hiện nhiều chiến sĩ công an. |
* Từ tham khảo:
- lặc lè
- lặc lọi
- lặc lờ
- lăm
- lăm
- lăm