| là đà | trt. C/g. La-đà, oặt xuống ngóc lên luôn: Gió đưa cành trúc là-đà, Tiếng chuông Thiên-mụ, canh gà Thọ-xương (CD). |
| là đà | - Nh. La đà. |
| là đà | Nh. La đà (ng.l). |
| là đà | trgt Nói người say thuốc lào lảo đảo người: Điếu sành, xe sậy, chàng say là đà (cd). |
| là đà | tt. Thấp, gần sát đất: Gió đưa cành trúc là đà, Tiếng chuông Thiên-mụ canh gà Thọ-xương (C.d) |
| là đà | .- Nh. La đà. |
| Tưởng là gì ! Con cà cuống anh nói đó có phải tên thâlà đàdà cuống không ? Nếu thế thì ở đây thiếu gì. |
Người trong hẻm không ai làm nghề viết văn nhưng đã biết mình nhớ cái gì khi đi xa nó , nhiều lắm , nhiều không thể kể , nhưng trong đó , chắc chắn nhớ tiếng hát là đà tỏa ra từ nhà Buổi chiều. |
| Mùi nước cốt dừa ngầy ngậy là đà bay ra từ quán đậu đỏ bánh lọt thơm bựng mũi. |
Họ Triệu , tên húy là đà , người huyện Chân Định39 nước Hán , đóng đô ở Phiên Ngung (nay ở tỉnh Quảng Đông)40. |
| Lúc này bà mới thấy một câu hỏi to đùng từ bầu trời mỗi lúc mỗi là đà chìm xuống , rằng con người có lẽ nào cũng giống loài chim? . |
| Ảnh : Dân Trí Tôi nghĩ llà đàNẵng nên đổi đất cho các doanh nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- là lượt
- là ngà
- là sà
- lảl
- lả
- lả