| lạ hoắc | tt. Lạ quá, chưa từng thấy biết: Lạ-hoắc mà cũng chào! |
| lạ hoắc | tt. Rất xa lạ, chưa từng biết: người lạ hoắc o cái tên lạ hoắc o nghe lạ hoắc. |
| Anh bị lạc vào những điều lạ hoắc , lũ chữ nghĩa kiêu kỳ cứ quây lấy anh , vướng víu vào chân , đầu óc đảo điên giữa không biết cơ man nào là những tia sáng chói lòa rọi thẳng vào đôi mắt lo sợ của anh không chút thương xót. |
| Lấy bằng cớ ở đâu mà dám bảo vợ ông giáo là con cùng cha khác mẹ với Hai Nhiều ? Hãy nhớ lại xem : khuôn mặt của Hai Nhiều với khuôn mặt bà giáo có chút nào giống nhau đâu ? Nhà Hai Nhiều có thể có máu hủi , nhưng nhất định không có máu điên ! Tự nhiên hôm tối trời , có một gia đình lạ hoắc ở đâu trôi giạt về đây , bồng bế gồng gánh nhau tìm vào nhà Hai Nhiều xưng là bà con thân thuộc để chia vườn , chia ruộng. |
Tôi đóng vai con khỉ trèo cây , mê mải hái , đến khi tụt xuống đất , ngoảnh lại thấy Hà Lan lạ hoắc. |
| Lần nó về , trông nó lạ hoắc. |
Đứng cạnh giếng là một con nhỏ lạ hoắc. |
| Nhưng khi đứng trước gương , tròn xoe mắt ngắm nghía cái cô nữ silạ hoắc('c lạ hươ kia , bạn lại thấy ngồ ngộ , khoái khoái. |
* Từ tham khảo:
- lạ gì
- lạ lẫm
- lạ lùng
- lạ mặt
- lạ mắt lạ tai
- lạ mặt