| lạ kì | Nh. Kì lạ. |
| lạ kì | tt Lạ đến mức người ta không ngờ được: Sự đổi mới lạ kì. |
| Thấy thơm một cách lạ kì , ông ta bèn gửi dâng vua Hán một mớ và gọi nó là “quế đồ” , nghĩa là con sâu cây quế. |
| Hà Thúy Anh tiết lộ cô rất thích cách hoạt động âm nhạc của ca sĩ Mỹ Tâm , nhưng lại yêu sự thổn thức tinh tế trong tiếng hát của ca sĩ Lệ Quyên và thán phục trước cái đầu ma mãnh trong âm nhạc , một sức hút llạ kìtrong cách hát và sự đầu tư trong từng tiết mục của ca sĩ Đàm Vĩnh Hưng. |
| Trong cái nắng vàng hanh hao , những mẹt cốm xanh của các bà , các chị lại càng trở nên thân thương đến llạ kì. |
| Sắp được làm mẹ chồng , bà Vui cứ thấy hồi hộp , lo lắng llạ kì. |
| Không thấy ngại ngùng khi bộc lộ những thói quen kì quặc với nửa kia Hai bạn không những thoải mái thể hiện những thói quen llạ kìkhi ở cạnh nhau mà còn chấp nhận và vận dụng chúng cho bản thân mình. |
| Nhìn đứa trẻ đang ngủ ngoan trong ngực , đôi má bầu bĩnh , cái miệng hồng hồng càng ngắm càng yêu , lòng Trương Lợi bỗng nảy sinh một tình cảm llạ kì, muốn che chở cho cậu bé đến mãi sau này. |
* Từ tham khảo:
- lạ lẫm
- lạ lùng
- lạ mặt
- lạ mắt lạ tai
- lạ mặt
- lạ miệng