| kinh nghiệm | bt. Sự từng-trải, đã lão-luyện: Già kinh-nghiệm, có nhiều kinh-nghiệm. |
| kinh nghiệm | - dt (H. kinh: từng trải; nghiệm: chứng thực) Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt: Có kinh nghiệm mà không có lí luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (HCM); Có thực hành mới có kinh nghiệm (TrVGiàu). |
| kinh nghiệm | dt. Điều hiểu biết có thể áp dụng hữu hiệu cho cuộc sống, có được nhờ sự tiếp xúc, từng trải với thực tế: có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống o bài học kinh nghiệm o đúc kết kinh nghiệm. |
| kinh nghiệm | dt (H. kinh: từng trải; nghiệm: chứng thực) Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt: Có kinh nghiệm mà không có lí luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (HCM); Có thực hành mới có kinh nghiệm (TrVGiàu). |
| kinh nghiệm | bt. Từng trải, đã sống qua, đã thử qua: Anh đã già kinh nghiệm. |
| kinh nghiệm | .- d. 1. Những hiểu biết do trông thấy, nghe thấy, do từng trải mà có. 2. Những tri thức do qui nạp và thực nghiệm đem lại, đã được chỉnh lý và phân loại để lập thành cơ sở của khoa học. Chủ nghĩa kinh nghiệm. Khuynh hướng của những người coi thường lý luận, chỉ biết dựa vào những kinh nghiệm cụ thể cục bộ và vụn vặt để xử trí trong công việc. |
| kinh nghiệm | Đã nghiệm qua: Phương thuốc kinh-nghiệm. |
| Sự kinh nghiệm đã bảo cho chàng biết rằng chủ nhật là cái buổi ở trong phố có lắm các tiểu thư nhất. |
| Chưa ai trong gia đình có kinh nghiệm đi rừng. |
| An chịu đựng một mình , trong âm thầm , cái kinh nghiệm dậy thì của đời con gái. |
| Cái chết của bà giáo , kinh nghiệm một đêm có kinh nguyệt lần đầu đã quá đủ để tạo một vết đau buốt đến tê dại lên tâm hồn cô bé. |
Ông Hai Nhiều nhớ lại cái kinh nghiệm cay đắng của mình , lắc đầu chậm chạp bảo : Cá mè một lứa cả. |
| Thấy Huệ thích hỏi chuyện sinh hoạt , cách sống của bọn quan lại vua chúa ở kinh đô , đôi lúc ông giáo quên dè dặt kể lại một số kinh nghiệm của đời ông. |
* Từ tham khảo:
- kinh ngoại kì huyệt
- kinh nguyệt
- kinh niên
- kinh phí
- kinh phong
- kinh phương