| kiệt tác | dt. X. Kiệt-cấu. |
| kiệt tác | - Tác phẩm nghệ thuật đặc sắc: Bình Ngô đại cáo là kiệt tác của Nguyễn Trãi. |
| kiệt tác | 1. dt. Tác phẩm nghệ thuật đặc sắc: Nhiều tác phẩm đã trở thành kiệt tác của nhân loại. II. đgt. Đặc sắc, đạt tới đỉnh cao nghệ thuật: bức tranh kiệt tác. |
| kiệt tác | dt (H. kiệt: trội hơn cả; tác: làm) Tác phẩm nghệ thuật trội hơn cả: Truyện Kiều thực là một cuốn kiệt tác (Bùi Kỉ). |
| kiệt tác | dt. Tác-phẩm hay xuất sắc hơn cả. |
| kiệt tác | .- Tác phẩm nghệ thuật đặc sắc: Bình Ngô đại cáo là kiệt tác của Nguyễn Trãi. |
| kiệt tác | Bài văn xuất sắc hơn cả: Truyện Kiều là tập văn kiệt-tác của Nguyễn-Du. |
| kiệt tác kiến trúc này mất hai mươi mốt năm để hoàn thành. |
| Bức tường đá sừng sững vây quanh giúp khu phố cổ giữ nguyên vẹn những kiệt tác kiến trúc từ thời đế chế Ottoman ở thế kỷ XVI. |
| Trong nhiều sáng tác của các nhà văn hiện thực Đông Tây , người ta vẫn thấy các tác giả nói tới sự thăng hoa của nghề nghiệp ; vào những phút xuất thần như vậy , sản phẩm mà người nghệ sĩ tạo ra là tiếng đàn có ma , những bức tranh lung linh như cảnh thật và những bài thơ thuộc loại "thi trung hữu quỉ" (chẳng hạn điều này đã được nói tới trong tiểu thuyết kiệt tác vô hình của Balzac hay trong truyện ngắn Cây vĩ cầm của Rotsin của Tchékhov v. |
| Bao nhiêu kiệt tác văn chương , hội họa nổi tiếng thời Phục hưng đều lấy cảm hứng nghệ thuật từ thân thể người con gái. |
| Nhưng đây là một bộ lịch nghệ thuật 9 năm dựa trên kkiệt táccủa Đại thi hào Nguyễn Du. |
| Về ý nghĩa văn hóa nghệ thuật , bộ lịch dày 56 trang , chứa đựng 27 bức tranh vẽ về cuộc đời , số phận của nàng Kiều dựa theo kkiệt táccủa Đại thi hào , danh nhân văn hóa Thế giới Nguyễn Du. |
* Từ tham khảo:
- kiêu
- kiêu bạc
- kiêu binh
- kiêu căng
- kiêu dũng
- kiêu hãnh