| kiệt xuất | tt. Xuất-chúng, vượt mọi người: Tài-năng kiệt-xuất. |
| kiệt xuất | - Trội hơn hẳn: Nhà văn kiệt xuất. |
| kiệt xuất | tt. Nổi bật, vượt trội hơn hẳn so với mức bình thường: con người kiệt xuất o một tác phẩm nghệ thuật kiệt xuất. |
| kiệt xuất | tt (H. kiệt: trội hơn cả; xuất: ra) Nổi bật lên hơn cả: Nguyễn ái Quốc là một con người kiệt xuất (VNgGiáp). |
| kiệt xuất | tt. Ra ngoài lẽ thường, khác thường: Nhà văn kiệt-xuất. |
| kiệt xuất | .- Trội hơn hẳn: Nhà văn kiệt xuất. |
Ông khách đọc xong than rằng : Nam Châu nếu không có tôi , biết đâu phu nhân chẳng là tay tuyệt xướng , mà tôi nếu không có phu nhân , biết đâu chẳng là tay kiệt xuất trong một thời. |
| Ảnh : Tư liệu Nếu như cúp vô địch mùa giải 2015 mang đậm dấu ấn cá nhân kkiệt xuấtthì thành công của mùa giải 2016 của cả 2 đội bóng TN , NĐ Nghi Lộc là nhờ lối chơi tập thể gắn kết. |
| Lê Văn Hưu Nguyễn Hiền Đặng Ma La Nguyễn Phục Nguyễn Hiền là một trong những nhân tài kkiệt xuấtcủa dân tộc ta thời phong kiến. |
| (Ảnh : Soompi) Lee Byung Hun bị đồn là người nghiện sex và tin đồn đó được chứng minh vào năm 2014 khi nam tài tử Tay đua kkiệt xuấtbị dính vào scandal tống tiền. |
| Trong rực rỡ ánh đèn , tòa Lăng càng nổi bật lên như một đài sen đang mở ra để chờ đón vĩ nhân kkiệt xuấtcủa dân tộc trở về. |
| Sinh thời , Nguyễn Bặc là tướng kkiệt xuấtcủa aỉ |
* Từ tham khảo:
- kiêu bạc
- kiêu binh
- kiêu căng
- kiêu dũng
- kiêu hãnh
- kiêu hùng