| kiến tập | - Nói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp và dự những sinh hoạt ở trường phổ thông để rút kinh nghiệm trong việc học nghề thầy giáo. |
| kiến tập | đgt. (Giáo sinh) dự giờ học để rút kinh nghiệm giảng dạy: Sinh viên sư phạm đi kiến tập ở các lớp học. |
| kiến tập | đgt (H. kiến: thấy; tập: học và làm) Nói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp và dự những buổi sinh hoạt ở trường phổ thông để học nghề dạy học: Kiến tập là một khâu quan trọng trong đợt thực tập của giáo sinh. |
| kiến tập | .- Nói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp và dự những sinh hoạt ở trường phổ thông để rút kinh nghiệm trong việc học nghề thầy giáo. |
| và 1 học kỳ thực tập tốt nghiệp , chưa kể thời gian kkiến tậpvà thực hành tại trường. |
| Trong đó nhà trường hướng đến việc đào tạo đáp ứng yêu cầu nhà tuyển dụng , thông qua ký kết các biên bản ghi nhớ , hợp đồng hợp tác với các DN về việc thực tập , kkiến tậpvà việc làm cho sinh viên. |
| Hiện nay lớp đã thống nhất được mức chi và đó đúng là kết quả của ý kkiến tậpthể. |
| Gần như trong tất cả các học phần của tất cả các chương trình đào tạo đều có các bài tập tình huống , thí nghiệm , thực hành , đi thực tế kkiến tậpvà thực tập. |
| Chuẩn bị cho vòng loại U23 châu Á 2018 , U23 Việt Nam dự kkiến tậptrung vào ngày 3/7. |
| Thứ tư , tổ chức lấy ý kkiến tậpthể của cộng đồng dân cư , Ban quản trị chung cư theo trình tự , đối với phần công trình xây dựng sai phạm. |
* Từ tham khảo:
- kiến tha lâu ngày đầy tổ
- kiến thiết
- kiến thiết cơ bản
- kiến thức
- kiến trúc
- kiến trúc đá