| kiến thiết | đt. Xây-dựng, thiết-lập: Kiến-thiết quốc-gia. |
| kiến thiết | - đg. Xây dựng theo quy mô lớn. Kiến thiết đất nước. Kiến thiết lại khu cảng. |
| kiến thiết | đgt. Xây dựng với quy mô lớn: kiến thiết đất nước o kiến thiết lại cơ đồ. |
| kiến thiết | đgt (H. kiến: dựng xây; thiết: sắp đặt) Xây dựng với qui mô lớn: Trong việc kiến thiết nước nhà, sửa sang mọi việc phải làm dần dần (HCM); Kiến thiết cần phải có nhân tài (HCM). |
| kiến thiết | bt. Gây dựng. // Công-cuộc kiến-thiết. |
| kiến thiết | .- Xây dựng: Kiến thiết nền kinh tế mới. |
| kiến thiết | Gày dựng: Sự kiến-thiết khó hơn sự phá-hoại. |
| Đó là một toà nhà nguy nga tráng lệ , được kiến thiết và trang trí bằng những kỹ thuật cực kỳ tinh xảo. |
| Chắc là họ kiến thiết quốc gia. |
| Họ đã tách ra khỏi đại đội pháo đang đào hầm hố , kiến thiết một kho dã chiến. |
| Gồng gánh như một gánh hát , chú ca cải lương , bán vé số kiến thiết. |
| Có lẽ vì chỉ muốn cứu vớt cả một đời Mịch , chỉ muốn gây dựng lại cái gia đình ông đồ , và chỉ muốn Long sẽ vui duyên mới mà quên hận cũ , chỉ muốn nhân sự đầy đủ vật chất , Long có thể luyện tập cái tinh thần cho vững chãi thêm lên , cho nên Tú Anh đã phải ép lòng nói dối cả Long lẫn Mịch , để cho cả hai bên hiểu nhầm nhau mà đoạn tuyệt nhau... Trong hành vi ấy , có kiến thiết mà không có phá hoại. |
| Trong đó , thu nội địa tính cân đối trừ dầu đạt 129.388 tỷ đồng , tương đương 57 ,13% dự toán và tăng 16 ,6% ; thu từ dầu thô 9.753 tỷ đồng , đạt 78 ,65% dự toán và tăng 20 ,69% ; thu nội địa tính cân đối trừ dầu , xổ số kkiến thiết, tiền sử dụng đất , lợi nhuận còn lại khoảng 112.011 tỷ đồng (54 ,76% dự toán). |
* Từ tham khảo:
- kiến thức
- kiến trúc
- kiến trúc đá
- kiến trúc địa chất
- kiến trúc sư
- kiến trúc thượng tầng