| kiến trúc | đt. Sự sắp-xếp rất khoa-học và thẩm-mỹ trên giấy để thợ xem đó mà xây-cất: Nền kiến-trúc, sự kiến-trúc một toà nhà // (thể) Sự cấu-tạo cơ-thể: Kiến-trúc của bộ xương. |
| kiến trúc | - dt (H. kiến: xây dựng; trúc: xây đắp) Nghệ thuật xây dựng nhà cửa, thành lũy: Nhà cất theo lối kiến trúc phổ thông của các cụ (Ngô Tất Tố). |
| kiến trúc | I. đgt. Xây dựng theo kiểu mẫu có tính nghệ thuật: kiến trúc theo lối hiện dại. II. dt. Nghệ thuật kiến trúc: Hai công trình này có kiến trúc gần giống nhau. |
| kiến trúc | dt (H. kiến: xây dựng; trúc: xây đắp) Nghệ thuật xây dựng nhà cửa, thành lũy: Nhà cất theo lối kiến trúc phổ thông của các cụ (Ngô Tất Tố). |
| kiến trúc | bt. 1. Xây đắp nhà cửa, thành luỹ. // Khoa kiến-trúc, khoa xây đắp nhà cửa, thành-luỹ. Khoa kiến-trúc hy-lạp. Khoa kiến-trúc Việt-Nam. 2. Về khoa kiến-trúc. // Quan-niệm kiến-trúc. Nghệ-thuật kiến-trúc. |
| kiến trúc | .- Nghệ thuật xây dựng nhà cửa, thành luỹ... |
| kiến trúc | Xây đắp: Nhà này kiến-trúc theo lối mới. |
Tam quan chùa Long Giáng cũng như nhiều tam quan các chùa vùng Bắc , cách kiến trúc rất sơ sài. |
| Chùa làm nhiều kiểu chữ khẩu , bốn mặt như nhau , bốc góc có bốn gác chuông , cách kiến trúc rất giản dị và rất kiên cố. |
| Lối kiến trúc và điêu khắc công phu , mỹ lề hơn hẳn trình độ mỹ lệ bọn thợ khéo ở phủ chúa. |
| Ngôi chùa sáu mái lợp ngói đỏ uốn cong vút , xây trên nền đá như kiểu kiến trúc chùa chiền ấn Độ , sừng sững đứng trên một ngọn đồi cát , chung quanh mọc toàn những cây xoài cổ thụ to có đến ba bốn người ôm. |
| Ngọn đồi cũng thấp thôi , nhưng cách kiến trúc đường lên bậc thang khiến tôi khi bước đi cứ có cảm giác là chùa ở trên chỗ cao lắm , vì luôn luôn phải ngửa cổ lên mới nhìn thấu được bên trên. |
| Xem kìa , cái anh gầy gầy đang đứng trên bực cấp đó , nay mai là kiến trúc sư. |
* Từ tham khảo:
- kiến trúc địa chất
- kiến trúc sư
- kiến trúc thượng tầng
- kiến vàng
- kiến văn
- kiến vống