| kiền khôn | dt. Càn khôn. |
| kiền khôn | tt Như Càn khôn, tức trời đất: Thu cả kiền khôn một túi đầy (Lê Thánh-tông). |
| (24) V Thương mang vân ngoại đoản trường chu , Mân Quế kiền khôn nhật dạ phù , Nhất điểu mộ xuân phi bất tận , Liên không đạm tảo bích du du. |
* Từ tham khảo:
- kiền kiên
- kiền thành
- kiển
- kiển thần
- kiếnl
- kiến