| kiển | dt. Tên một quẻ trong kinh Dịch // tt. Què-quặt, ngưng-trệ: Thời gian vận kiển. |
| kiển | dt. Cái kén tằm. |
| kiển | đt. Tên một quẻ trong sáu mươi tư quẻ trong Kinh dịch. |
| kiển | 1. Tên một quẻ trong 64 quẻ ở kinh Dịch. 2. Không hanh thông: Thời quai, vận kiển. |
| Viện lại đắp thành kiển Giang ở huyện Phong Khê. |
| 69 kiển : ổ kén. |
| Trước khi cắt băng khai mạc , nghệ sĩ Phạm Mạnh Hùng đã tặng ảnh cho ông Phạm Thế Duyệt , ông Đặng Thanh Hải , ông Đoàn Văn Kkiển(Nguyên Chủ tịch HĐTV Tập đoàn CN Than Khoáng sản Việt Nam) và ông Phạm Văn Minh Các đại biểu cùng nghệ sĩ Phạm Mạnh Hùng cắt băng khai mạc triển lãm Giám đốc Công ty Than Mạo Khê bày tỏ sự xúc động khi triển lãm được diễn ra , ông chia sẻ :"Ngoài cuộc triển làm này , tôi rất mong có nhiều cuộc triển lãm khác cho thợ mỏ Mạo Khê cũng như thợ mỏ ngành than.". |
| Người dân còn phải nín thở qua cầu Long Kkiểnthêm 2 năm nữa. |
| Cầu sắt Long Kkiểnsẽ được nối nhịp trở lại để phục vụ người dân đi lại dịp Tết Nguyên đán và được sử dụng ít nhất thêm 2 năm nữa trong thời gian chờ đợi xây cầu mới. |
| Người dân Huyện Nhà Bè (TPHCM) phải chờ thêm 2 năm nữa mới có cầu Long Kkiểnmới. |
* Từ tham khảo:
- kiếnl
- kiến
- kiến bò
- kiến trong bụng
- kiến bò chảo nóng
- kiến bò miệng chén