| kiến càng | dt. Loại kiến đầu to, hai càng (mép) giơ dài ra khi bò đi. |
| kiến càng | - Loài kiến to, mình đen, đít hơi đỏ. |
| kiến càng | dt. 1. Loại kiến có cẳng dài, to, thường ở trên cây. 2. Loại kiến có hàm khoẻ, có nhiệm vụ bảo vệ trong đàn kiến. |
| kiến càng | dt Loài kiến to, mình đen: Một đàn kiến càng bò trên cành na. |
| kiến càng | .- Loài kiến to, mình đen, đít hơi đỏ. |
| kiến càng | Thứ kiến to. |
| Tôi gối lên đàn kiến càng , cố nhắm mắt. |
| Nhiều thứ kiến : Kién Gió , Kiến Mun , kiến càng , Kiến Cỏ , Kiến Cánh , Kiến Bọ Dọt , Kiến Đen , Kiến Vàng... trăm nghìn chỉ phái nhà kiến nhiều không kể xiết. |
| Hai kiến càng dẫn tôi đi. |
| Cân voi Nặn voi biết đi Đánh cờ Xâu chỉ qua mình ốc Theo sách Kho tàng các ông trạng Việt Nam , Nguyễn Hiền giúp triều Trần giải được bài toán xâu chỉ qua mình còn ốc bằng những câu thơ : Bắt con kkiến càngcột chỉ ngang lưng / Bên thời lấy giấy mà bưng / Bên thời bôi mỡ kiến mừng kiến sang. |
| Sau đó , ban tổ chức phải thuê các lực sĩ Kkiến càngđể gác cổng mỗi khi có tôi biểu diễn. |
| Nếu bạn chọn quần với màu tương phản với màu áo thì hiệu quả tạo eo con kkiến càngấn tượng hơn , hoặc bạn có thể phối với áo crop top. |
* Từ tham khảo:
- kiến cánh
- kiến cánh vỡ tổ bay ra, bão táp mưa sa tới gần
- kiến chết vì bát nước đường
- kiến cò
- kiến cỏ
- kiến công lập nghiệp