| kiềm thúc | đgt. Kiềm chế sự hoạt động. |
| kiềm thúc | đgt (H. kiềm: kìm lại; thúc: bắt buộc) Kìm lại: Một mối cảm tình biết tự kiềm thúc (ĐgThMai). |
| Chuyện Phạm Tử Hư lên chơi Thiên Tào Phạm Tử Hư quê ở Cẩm Giàng , (1) là một người tuấn sảng hào mại không ưa kiềm thúc. |
* Từ tham khảo:
- kiềm toả
- kiểm
- kiểm
- kiểm chứng
- kiểm dịch
- kiểm dịch thực vật