| kiếm chác | đt. Làm tiền, tìm mối lợi không chính-đáng: Ngồi chỗ đó cũng kiếm-chác được. |
| kiếm chác | - Thu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt: Tính gian để hòng kiếm chác. |
| kiếm chác | đgt. Tìm kiếm lợi lộc một cách bất chính: đầu cơ kiếm chác o chẳng kiếm chác được gì. |
| kiếm chác | đgt Thu những món lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe: Hắn tìm cách đầu cơ để kiếm chác. |
| kiếm chác | đt. Nht. Kiếm nhưng có ý xấu: Lui tới chỗ giàu sang để kiếm-chác. |
| kiếm chác | .- Thu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt: Tính gian để hòng kiếm chác. |
| kiếm chác | Dùng cách không chính đáng để tìm kiếm lấy mối lợi: Những kẻ ô-lại hay có tính kiếm-chác. |
| Dân chúng ùn ùn kéo về , làm sao phân biệt được những người dân lương thiện với bọn lưu manh tứ xứ nhân cơ hội hỗn loạn trà trộn vào đoàn người hồi cư , đến cái chợ nổi tiếng giàu có tiền bạc và hàng hóa này để kiếm chác ? Lục sổ đinh để kiểm tra ư ? Sổ sách cũ đã bị thất lạc hoặc bị đốt cháy tiêu cả rồi ! Khuyến khích , thúc giục dân làng vạch mặt bọn vô lại chăng ? Gươm giáo của nghĩa quân ở xa , còn mũi dao liều lĩnh và độc ác của bọn vô lại kề sát ngay bên hông họ ! Đó là chưa kể những vụ tranh tụng nhau về số đồ đạc bỏ vương vãi chỏng chơ trên lối đi , dấu tích cuộc chạy trốn hỗn loạn. |
| Chưa kể bọn du thủ du thực nay làm ăn ở chợ này , mai kiếm chác ở bến sông kia , cái tên nhất định còn chưa có huống hồ là sổ đinh. |
Chắc con chim ụt đánh hơi mồi rắn của mình , hắn ra muốn nhào vô xuồng kiếm chác hở mấy , Cò ?. |
| Những ảo tưởng này vốn không chỉ là của riêng của Xuân Quỳnh mà là của hàng loạt người cùng tuổi , song nếu ở ngoài đời người ta chỉ nói vậy thôi rồi người ta vẫn thực dụng vẫn kiếm chác , thì nhà thơ của chúng ta sống với nó một cách chân thành , đấy chính là đầu mối của nhiều bi kịch mà chị sẽ phải đón nhận. |
| Nếu tôi định bụng kiếm chác gì ông , thì từ hôm nọ , tôi đã nhận lời với người đàn bà mà ông phái lên điều đình rồi còn gì ! Thế là ông huyện để cho Nghị Hách bẽn lẽn mà dẫn mình ra xe. |
| Đặc biệt những đêm không kiếm chác được gì , bọn chúng thường cấu xé lẫn nhau. |
* Từ tham khảo:
- kiếm cung
- kiếm cơm thiên hạ
- kiếm củi ba năm thiêu một giờ
- kiếm được một, muốn ăn mười
- kiếm đường tráo chác
- kiếm hiệp