| kiếm chuyện | đt. Moi-móc cho sinh rắc-rối: Kiếm chuyện gây-gổ. |
| kiếm chuyện | - Gây ra việc lôi thôi rắc rối: Hay kiếm chuyện kích bác anh em. |
| kiếm chuyện | đgt. Kiếm cớ gây sự, gây chuyện rắc rối: kiếm chuyện gây sự o kiếm chuyện làm khó dễ. |
| kiếm chuyện | đt. Tìm chuyện để làm cho rắc rối thêm: Thầy ký ấy hay kiếm chuyện lắm. |
| kiếm chuyện | .- Gây ra việc lôi thôi rắc rối: Hay kiếm chuyện kích bác anh em. |
Mợ phán trong nhà nhân dịp đó quát tháo cho hả giận : Con bé , mày nói cái gì ? Mày chửi thầm tao đấy phải không ? Tao đưa bánh xà phòng cho mày , tao dặn mày rằng xát vừa vừa chứ mà mày cũng kkiếm chuyệnvới tao à ? Con này bây giờ lên nước với bà. |
| Mỗi lần kkiếm chuyệnvới chồng , thấy chồng chẳng nói sao , mợ lại càng thêm nghi ngờ... Bà Tuân thấy con bỗng có vẻ suy nghĩ tưởng con có điều gì buồn bực , bèn tìm cách khuyên nhủ : Mợ chẳng nên nghĩ ngợi gì cho yếu người. |
| Nếu mợ còn sinh đẻ mà cậu ấy đa mang như thế thì cũng đáng trách ; mà biết điều chắc cũng không kiếm chuyện khó khăn. |
| Như cố giữ chồng ở lại thêm được phút nào hay phút đó , Liên lại kiếm chuyện khác hỏi : Lâu nay mình có gặp anh Văn không ? Không ! Liên biết ngay Minh nói dối vì vừa ban nãy Văn có nói với nàng là gặp Minh ở nhà báo. |
| Dạo này lão thư ký Vân anh khán Tốt lên làm lý trưởng , nó hay kiếm chuyện lắm. |
Thấy Tư Hậu ở đâu , Út Nhí kiếm chuyện ở đó. |
* Từ tham khảo:
- kiếm cơm thiên hạ
- kiếm củi ba năm thiêu một giờ
- kiếm được một, muốn ăn mười
- kiếm đường tráo chác
- kiếm hiệp
- kiếm khách