| kịch tính | dt. Tính-chất của kịch, sự diễn-biến éo-le hoặc cảm-động đúng hay gần đúng sự thật với ý hướng-thượng, không giả-tạo và không trầm-lặng: Vở kịch này có nhiều kịch-tính. |
| kịch tính | dt. Tính chất kịch, thể hiện xung đột lên tới đỉnh điểm: Vở kịch thiếu kịch tính. |
| kịch tính | dt (H. tính: chất) Tính chất phản ánh những mâu thuẫn, những xung đột sâu sắc: Cuộc đấu tranh đầy kịch tính. |
| Nhìn lại loạt luân lưu kkịch tínhcủa U23 Việt Nam trước U23 Qatar. |
| Đây là một thủ thuật quan trọng trong quy trình sản xuất một bộ phim , hay nói cách khác , kỹ xảo điện ảnh là những hiệu ứng đặc biệt như các cảnh cháy nổ , chiến tranh , sóng thần , động đất , được sử dụng để làm tăng thêm sự kkịch tínhcho bộ phim. |
| Lịch sử chiến tranh vốn khô xác , đảo nhào và khô cứng , bỗng dưng lập trật tự theo ngọn bút nhà văn , trở nên hấp dẫn lạ thường , dẫn bạn đọc đi từ đường ven cuộc chiến , từ các chi tiết ở vùng chiến thuật tới trung tâm của vùng chiến lược , nóc Tổng hành dinh Tư lệnh chiến tranh VNCH và cả bộ máy nóc nhà chiến cuộc là Sứ quán Mỹ , giải mã nhiều vấn đề của chiến tranh hết sức giàu kkịch tính. |
| Mỗi giây trôi qua của bộ phim đều căng thẳng , kkịch tính, hứa hẹn những pha thót tim nghẹt thở cho khán giả. |
| Đánh giá về trận đấu đầy kkịch tínhtrước đối thủ được đánh giá cao hơn về mọi mặt , ông Quang cho rằng tuyển Việt Nam đã rất cố gắng , đá rất hay và điều đó được đền đáp xứng đáng bằng chiến thắng thuyết phục. |
| Trong loạt phim tình cảm này , đạo diễn Trần Đức Viễn đã cho Thái Vũ biến hóa từ một chàng trai sửa xe máy vui tính , tốt bụng thành một người bị nghi ngờ là kẻ hiếp dâm với kkịch tínhlên đến đỉnh điểm. |
* Từ tham khảo:
- kiêm
- kiêm ái
- kiêm chứng
- kiêm lí
- kiêm nhiệm
- kiêm phương