| kiêm | đt. Gồm, chồng thêm việc: Thủ-tướng kiêm ngoại-trưởng; Kiêm nhiều việc quá e làm không xiết. |
| kiêm | - đgt. Gánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có: viện trưởng kiêm tổng biên tập tạp chí đạo diễn kiêm diễn viên kiêm chức kiêm giư~ kiêm lĩnh kiêm quản kiêm sung kiêm vị. |
| kiêm | I. đgt. Gánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có: viện trưởng kiêm tổng biên tập tạp chí o đạo diễn kiêm diễn viên o kiêm chức o kiêm giữ o kiêm lĩnh o kiêm quản o kiêm sung o kiêm vị. II. Gồm, gộp nhiều thứ vào làm một: kiêm ái o kiêm bị o kiêm cố o kiêm doanh o kiêm ngữ o kiêm thôn o kiêm tính o kiêm toàn. |
| kiêm | tt, trgt 1. Bao gồm: Hãy xem xưa những bậc dâu hiền kiêm tứ đức: dung, công, ngôn, hạnh (GHC). 2. Đồng thời giữ chức: Chủ nhiệm kiêm chủ bút báo Cứu quốc (X-thuỷ). |
| kiêm | đt. Gồm: Một người kiêm hai ba chức. // Kiêm hai chức. Sự kiêm. |
| kiêm | .- ph. t. 1. Đều, gồm: Văn võ kiêm toàn. 2. "Kiêm nhiệm" nói tắt: Phó thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ ngoại giao. |
| kiêm | Gồm: Một người kiêm nhiều việc. |
| Anh kiêm thì lạnh lẽo quá , chắc không thương ai. |
| Cha đã già rồi cũng kiêm một lúc hai ba việc. |
| Một anh thư viện kiêm sử dụng âm ly , loa đài , dây dợ , băng cờ khẩu hiệu , thủ kho của câu lạc bộ. |
| Một anh chụp ảnh kiêm sáng tác kịch , chèo độc tấu , thơ ca cho đội văn nghệ nghiệp dư. |
| Khi họ tập trung anh kiêm luôn cả nhạc trưởng , đạo diễn , kéo đàn accócđiông , đệm ghi ta và đánh trống. |
| Cả năm vị " anh hào của hai bộ phận do trung uý Hiểu trợ lý văn hoá kiêm luôn trợ lý câu lạc bộ chỉ huy. |
* Từ tham khảo:
- kiêm chứng
- kiêm lí
- kiêm nhiệm
- kiêm phương
- kiêm quản
- kiêm tính