| kịch trường | dt. Rạp hát, nơi diễn kịch // (R) Môi-trường kịch, nơi làm cho nền ca kịch, diễn tuồng được phát-triển rộng: Trang kịch-trường, ký-giả kịch-trường. |
| kịch trường | dt. 1. Nơi chuyên dùng diễn kịch. 2. Lĩnh vực kịch. |
| kịch trường | dt (H. kịch: bản kịch; trường: nơi xảy ra việc gì) Nói chung về các bản kịch và người diễn kịch: Kịch trường năm nay cũng khá tẻ (ĐgThMai). |
| kịch trường | dt. Chỗ diễn-kịch. |
| Nhưng đời không phải chỉ có 2 người , sau bao năm , cái tên Sỹ Tiến tác giả Kiều vẫn lồng lộng trên kkịch trườngnước nhà. |
* Từ tham khảo:
- kiêm ái
- kiêm chứng
- kiêm lí
- kiêm nhiệm
- kiêm phương
- kiêm quản