| kí túc | 1. đgt. Ăn ở tạm thời ở nơi nào trong một thời gian khá lâu, thường để học tập: học sinh kí túc tại trường. II. dt. Kí túc xá, nói tắt: vào kí túc của Trường đại học Tổng hợp thăm bạn. |
| kí túc | đgt (H. kí: gửi; túc: trú lại) Nói học sinh được ăn ở ngay trong trường: Ông bố đã xin cho con được kí túc trong trường. |
| Được biết , Trung tâm Đào tạo Bóng đá trẻ PVF có tổng diện tích gần 22ha , được xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế , bao gồm : hệ thống sân tập và sân thi đấu hiện đại ; tổ hợp khoa học thể thao và chăm sóc sức khỏe chuyên biệt ; hệ thống kkí túcxá tiện nghi. |
| Về điều kiện sinh hoạt , Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ PVF Hưng Yên cũng là đơn vị đào tạo bóng đá đầu tiên tại Việt Nam có hệ thống kkí túcxá 8 tầng tiện nghi , đồng bộ với nhà ăn , hội trường , thư viện , phòng chiếu phim , các phòng học chiến thuật và các sân thể thao giải trí... Các cầu thủ được đi học văn hóa tại Vinschool với chương trình thiết kế riêng nhằm đảm bảo kiến thức , văn hóa và kỹ năng sống. |
| Biết được tin này , anh về phòng kkí túcxá và viết bài thơ về toàn bộ cảm xúc và nỗi lòng của mình như một lá thư tuyệt mệnh rồi thả mình từ tầng 4 xuống để thoát khỏi những tuyệt vọng kia. |
| Có cả kkí túcxá cho "học trò" ở xa với giá khoảng gần 2 triệu đồng/tháng. |
| Chưa kể hai ba dãy kkí túcxá 4 ,5 tầng để trống mấy năm nay vì lượng sinh viên không đủ để đáp ứng. |
| Ký túc xá Nhà trường có một hệ thống kkí túcxá trải rộng trên địa bàn thành phố cung cấp 5.400 chỗ lưu trú cho HS SV tại Q.4 , Q. |
* Từ tham khảo:
- kí ức
- kí vãng
- kị
- kị
- kị binh
- kị binh bay