| kí ức | dt. 1. Trí nhớ: Hình ảnh người thầy in sâu trong kí ức bao thế hệ học trò. 2. Hình ảnh,sự việc lưu giữ trong tâm trí: kí ức về thời quân ngũ. |
| kí ức | dt (H. kí: ghi; ức: ghi nhớ) Trí nhớ của người ta: Cái ơn này, tôi xin ghi sâu trong kí ức. |
| Họ đều đem nhỡn tuyến ra mà chung viết lại với nhau một tập kí ức câm về hơn một tháng trùng tu ngôi đền Thượng. |
| Những kkí ứctuổi thơ trong cuộc đời tôi đầy đau khổ và việc cảm thấy mình có lỗi làm quãng thời gian còn lại đầy nỗi buồn. |
| Tôi nhìn chiếc vòng gỗ sờn cũ không nói nên lời , kkí ứctuổi thơ ùa về , đó chính là chiếc vòng mà mẹ tôi đã lên chùa xin về đeo cho em gái tôi được khỏe mạnh. |
| 42 năm đã trôi qua , nhưng khoảnh khắc cánh cổng Dinh Độc Lập biểu tượng quyền lực cuối cùng của chế độ cũ bị xe tăng 390 của pháo thủ số 1 Ngô Sỹ Nguyên và đồng đội húc đổ trưa ngày 30/4/1975 vẫn vẹn nguyên trong kkí ứccủa người cựu binh này. |
| Noo Phước Thịnh được nhiều bạn trẻ yêu mến qua hàng loạt hit đình đám như Nếu , Quay về đi , Kkí ứcSở hữu vẻ ngoài điển trai , lại khá kín tiếng trong chuyện tình yêu , điều này khiến Noo khó lòng tránh khỏi những tin đồn về giới tính. |
| Trong thực tế , một nghiên cứu mới khẳng định một cách chắc chắn rằng hoạt động tình dục rất hiếm khi gây ra tình trạng ngừng tim h... Định mệnh trớ trêu khi lấy nhầm em gái làm vợ Những kkí ứctuổi thơ trong cuộc đời tôi đầy đau khổ và việc cảm thấy mình có lỗi làm quãng thời gian còn lại đầy nỗi buồn. |
* Từ tham khảo:
- kị
- kị
- kị binh
- kị binh bay
- kị binh thiết giáp
- kị hổ nan hạ