| kí táng | đgt. Chôn tạm ởnơi không phải là quê quán: Hãy còn kí táng Liêu Đông (Truyện Kiều). |
| kí táng | đgt (H. kí: gửi, tạm; táng: chôn cất) Chôn tạm ở một nơi để rồi sẽ cải táng: Khác những người bị kí táng ở đây (NgTuân). |
| Còn nhiều thứ xương cốt của nhiều giống thuỷ quái khác nữa bị giạt vào các chân đồi , vào giữa thung lũng các xóm núi , mà nước rút xuống mau đã kí táng vào khu vực tỉnh Đoài. |
* Từ tham khảo:
- kí tên
- kí thác
- kí thác định kì
- kí túc
- kí túc xá
- kí ức