| kí tên | đgt. Tự ghi tên mình theo kí hiệu riêng và cố định để xác định trách nhiệm đối với văn bản nào đó. |
| Khi thì là "Ngư Ngốc Nghếch" , khi thì lại là "Ngư Không Nhận Ra" , rồi thì "Ngư Nghèo Nàn" , "Ngư Sỏi Thận"... Tuy nhiên dù kkí têngì đi chăng nữa thì ai cũng dễ dàng nhận ra anh chàng này. |
| Ví dụ như đội hình đã từng làm mưa làm gió các giải Dota 2 nội địa và quốc tế là Aces Gaming với đội hình bao gồm Secret , SeeL , KL7 , Misa và đăng kkí tênđội là BDCR. |
| Căng thẳng càng leo thang , khi CLB Viettel đăng kkí tên4 cầu thủ nói trên vào danh sách thi đấu mùa giải 2010 , Ngọc Duy , Minh Đức , Xuân Thành và Quốc Long , thông qua luật sư đại diện của mình , thậm chí đã de dọa sẽ đâm đơn kiện. |
| Phí bảo trì đường bộ Theo Thông tư 133/2014/TT BTC , mức phí bảo trì đường bộ đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng kkí têncá nhân là 130.000 đồng/tháng. |
| Theo Thông tư 133/2014/TT BTC , mức phí bảo trì đường bộ đối với xe chở người dưới 10 chỗ đăng kkí têncá nhân là 130.000 đồng/tháng. |
| Sau đó , ngày 28.2.2012 , BS Tuấn đã có đơn rút đơn thôi việc gửi Ban giám đốc Sở Y tế NA và đơn đã được ông Phạm Văn Thanh , Giám đốc Sở bút phê , kkí tên, đóng dấu : Trước mắt đề nghị đồng chí GĐ TTYT TP.Vinh làm việc với đồng chí Tuấn , cho gia hạn thêm 3 tháng để Sở Y tế họp thống nhất. |
* Từ tham khảo:
- kí thác định kì
- kí túc
- kí túc xá
- kí ức
- kí vãng
- kị