| kỉ nguyên | dt. Thời kì mới, được đánh dấu bằng một sự kiện trọng đại nhất: kỉ nguyên độc lập tự do o kỉ nguyên chinh phục vũ trụ. |
| kỉ nguyên | dt (H. kỉ: thời kì; nguyên: bắt đầu) Giai đoạn lịch sử được đánh dấu bằng một sự kiện quan trọng có ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội: Ngày thành lập nước Việt-nam dân chủ cộng hoà mở một kỉ nguyên mới (PhVĐồng). |
| Kiếm cả chục triệu USD bằng việc bán thiệp giấy trong kkỉ nguyênInternet. |
| Ở thời điểm đó chẳng ai làm điều này , mọi người đều nhìn thấy một kkỉ nguyêncông nghệ phía trước , sẽ chẳng còn ai bận tâm gửi thư theo đường bưu chính nữa. |
| kỉ nguyênthư tín 2.0 Lấy ví dụ điển hình , PostcardMania sẽ thiết kế nên một tấm thiệp bắt mắt để quảng bá cho một lớp học múa chẳng hạn. |
| Theo nghiên cứu của các nhà phân tích , những ngành nghề dưới đây sẽ là xu hướng cho kkỉ nguyêncông nghệ này. |
| Trước đây , việc có dân số lớn là một tài sản kinh tế quan trọng (như ở Trung Quốc và Ấn Độ) , nhưng trong kkỉ nguyênA.I. , điều này sẽ là một gánh nặng kinh tế bởi vì một kỉ nguyên như vậy cần những nhân công có chất lượng chứ không phải số lượng. |
| Nền nghệ thuật nhiếp ảnh trong kkỉ nguyênMeToo hàm chứa rất nhiều dấu ấn , nỗ lực bứt phá với mong mỏi thay đổi điều đó. |
* Từ tham khảo:
- kỉ niệm
- kỉ vật
- kỉ yếu
- kĩ
- kĩ
- kĩ cang