| kỉ vật | dt. Vật để làm kỉ niệm: kỉ vật của người cha để lại o trao kỉ vật cho nhau. |
| kỉ vật | dt (H. kỉ: ghi lại; vật: vật) Vật để nhớ lại một sự việc, một thời kì: Còn giữ được một số kỉ vật trong thời kháng chiến. |
| GS.TS Phạm Quang Minh trao kkỉ vậtlưu niệm của trường USSH. |
| Những kkỉ vậtcủa các chiến sĩ CAND trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp cứu nước. |
| Nơi lưu giữ những kkỉ vậtcó giá trị tinh thần đối với cô. |
| Xóa nỗi oan cho cây bèo hoa dâu Anh hùng Phạm Tuân và kkỉ vậtduy nhất về con tàu. |
| Ông vuốt ve kkỉ vậtrất trìu mến và cho biết , chỉ duy nhất mình ông được kỉ niệm kỉ vật con tàu này sau khi kết thúc chuyến bay. |
* Từ tham khảo:
- kĩ
- kĩ
- kĩ cang
- kĩ càng
- kĩ lưỡng
- kĩ năng