Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kì khu
Nh. Khi khu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
kì khu
tt
(H. kì: gập ghềnh; khu: thế núi mấp mô) Khấp khểnh; Gập ghềnh
: Đường thế đồ, gót rỗ kì khu (CgO).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
kì kinh
-
kì lạ
-
kì lão
-
kì lân
-
kì lí
-
kì lộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặc quần áo quá chặt tại bất k
kì khu
vực nào của cơ thể đều có thể dẫn đến cọ xát và kích thích ở những mức độ khác nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kì khu
* Từ tham khảo:
- kì kinh
- kì lạ
- kì lão
- kì lân
- kì lí
- kì lộ