| khuynh loát | đt. Tranh hơn để lật-đổ nhau: Hai bên ghìm nhau để khuynh-loát. |
| khuynh loát | - Hất cẳng người khác vì ghen ghét: Bọn phản động khuynh loát nhau. |
| khuynh loát | đgt. Lật đổ, chiếm quyền và chi phối. |
| khuynh loát | đgt (H. loát: lật đổ) Lật đổ nhau để tranh giành quyền lợi: Giai tầng quí tộc đã bị bọn thị dân khuynh loát (ĐgThMai). |
| khuynh loát | .- Hất cẳng người khác vì ghen ghét: Bọn phản động khuynh loát nhau. |
| Duy có Nguyễn Bằng Cử có lượng nhưng chậm chạp (32) ; Hoàng Hối Khanh có học nhưng lờ mờ (33) ; Lê Cảnh Kỳ giỏi mưu tính nhưng không quyết đoán (34) ; Lưu Thúc Kiệm quân tử nhưng chưa được là bậc nhân (35) ; còn ngoài ra phi là đồ tham tiền thì là đồ nát rượu ; phi là đồ chỉ lấy yên vui làm thích thì là tuồng lấy thế vị mà khuynh loát nhau ; chứ chưa thấy ai biết những kế lạ mưu sâu để lo tính cho dân chúng cả. |
* Từ tham khảo:
- khuynh thành
- khuynh thành khuynh quốc
- khuỳnh
- khuỳnh khuỳnh
- khuỳnh tay ngai
- khuỷnh