| khuỳnh | đt. Huynh, cong cánh tay lại và giơ ngang lên: Khuỳnh tay dẫn rượu. |
| khuỳnh | - đg. Chống hai bàn tay vào hai bên hông: Đứng khuỳnh tay. Khuỳnh tay ngai. Bắt cong cánh tay về trước mặt và giơ ngang lên. |
| khuỳnh | I. đgt. (Tay, chân) vòng rộng ra, và gập xuống có độ cong vòng cung: khuỳnh tay. II. tt. Tỏ ra oai vệ, oai phong hơn người: đừng có khuỳnh mà bị đòn đấy o Khuỳnh với ai chứ chớ có khuỳnh với tao. |
| khuỳnh | đgt Chống hai bàn tay vào hai bên hông: Mẹ Bồng khuỳnh tay, vênh mặt lên (Ng-hồng). |
| khuỳnh | .- đg. Chống hai bàn tay vào hai bên hông: Đứng khuỳnh tay. Khuỳnh tay ngai. Bắt cong cánh tay về trước mặt và giơ ngang lên. |
| khuỳnh | Bắt cong cánh tay lại mà giơ ngang lên: Khuỳnh tay dẫn rượu. |
| Mồm nó kêu luôn : Bí bo , bí bo là một cái kèn ô tô rất tốt , hai tay nó khuỳnh ra làm như hệt người tài xế lái ô tô , chân nó giậm xuống đất bành bạch để bắt chước tiếng bánh xe lăn trên đường đá. |
| Nó vận giày Adidas , hai chân đi khuỳnh khuỳnh , hệt như Myke Tyson sắp thượng đài Las Vegas. |
| Và nó quay lưng , khỳnh khuỳnh chân bước vào cổng. |
Sau đó Bọ Ngựa , thật tức cười , lại trịnh trọng khuỳnh khuỳnh kiểu bước chân ngỗng đúng như lúc nãy. |
| Tôi lấy hết gân , bạnh người , giương cánh , giang chân khuỳnh càng ra. |
* Từ tham khảo:
- khuỳnh tay ngai
- khuỷnh
- khuýp
- khuýp rim
- khuỷu
- khuỵu