| khuỳnh khuỳnh | đt. Huynh-huynh, hơn khuỳnh. |
| khuỳnh khuỳnh | đgt. (Chân hoặc tay) cố khuỳnh ra, làm ra vẻ oai vệ: khuỳnh khuỳnh bước đi. |
| khuỳnh khuỳnh | Hơi khuỳnh: Khuỳnh-khuỳnh tay ngai. |
| Nó vận giày Adidas , hai chân đi khuỳnh khuỳnh , hệt như Myke Tyson sắp thượng đài Las Vegas. |
Sau đó Bọ Ngựa , thật tức cười , lại trịnh trọng khuỳnh khuỳnh kiểu bước chân ngỗng đúng như lúc nãy. |
* Từ tham khảo:
- khuỷnh
- khuýp
- khuýp rim
- khuỷu
- khuỵu
- khư khiếm