| khuỷu | dt. Khớp xương cánh-chỏ, hoặc đầu-gối: Sai khuỷu tay. |
| khuỷu | - d. 1. Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay. 2. Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân. |
| khuỷu | dt. 1. Chỗ lồi ra của khớp xương giữa cánh tay và cẳng tay: dùng khuỷu tay thúc vào đối phương. 2. Chỗ uốn cong, gần như gấp khúc: khuỷu sông. |
| khuỷu | dt Chỗ lồi của khớp xương giữa cánh tay và cẳng tay: Tì khuỷu tay lên bàn. |
| khuỷu | dt. Khớp xương ngang cùi tay; ngr. Khớp xương: Khuỷu xương. |
| khuỷu | .- d. 1. Khớp xương ở giữa đầu dưới cẳng tay và đầu trên hai xương cẳng tay. 2. Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân. |
| khuỷu | Khớp xương ở cánh tay và ở sau đầu gối: Ngã sai khuỷu tay. |
| Trương chống khuỷu tay , ngửng đầu lên : có ánh đèn ở buồng bên kia chiếu qua bức vách gỗ. |
Thảo đưa mắt nhìn áo Loan , cái áo vải trắng đã bắt đầu rách ở khuỷu tay , dịu dàng bảo bạn : Chị mới bắt đầu nhận công việc thì chắc chị chưa có lương... Loan đoán được ý bạn định cho vay tiền , vội ngăn lời : Em đã còn nhiều tiền đây , cám ơn chị. |
| Vô ý khuỷu tay chàng đụng vào một cái chén làm đổ lăn xuống sàn gạch và vỡ tan. |
| Nàng chống khuỷu tay rồi nghiêng người đặt má trên tấm chăn bông. |
| Chàng thở rất khó , ngồi ghé vào đầu phản , hai khuỷu tay chống nặng nề xuống đùi và bàn tay bỏ thõng , có vẻ mệt nhọc. |
Nhìn qua cái mành rách sang góc nhà bên kia , Trọng thấy bác Phác , người đàn bà bán hàng rong ở chung với chàng cũng đương ngồi , hai khuỷu tay chống vào đùi có vẻ ngẫm nghĩ. |
* Từ tham khảo:
- khư khiếm
- khư khư
- khư khư như ông từ giữ oản
- khừ khừ
- khử
- khử ẩn số