| khư khư | trt. Bo-bo, giữ chặt trong mình, không rời ra: Có bao-nhiêu, giữ khư-khư chớ chẳng lọi ra đồng nào // Một mực, nhứt-định, không dời-đổi: Khư-khư một mực; Khư-khư mình buộc lấy mình vào trong (K). |
| khư khư | - ph. Chặt trong tay, không chịu rời ra, không chịu bỏ đi: Khư khư giữ của. |
| khư khư | tt. (Giữ) chặt lấy, không chịu rời bỏ, thav đổi: ôm khư khư gói hàng o khư khư như ông từ giữ oản. |
| khư khư | trgt Nói giữ chặt, không chịu rời ra: Cán bộ ta chỉ biết khư khư giữ nếp cũ (HCM). |
| khư khư | bt. Giữ chặt: Khư-khư một mực, không chịu khai. Khư khư mình buộc lấy mình vào trong (Ng.Du) Mối tình buộc lấy khư-khư (Nh.đ.Mai) |
| khư khư | .- ph. Chặt trong tay, không chịu rời ra, không chịu bỏ đi: Khư khư giữ của. |
| khư khư | Giữ chặt không rời ra: Khư-khư như ông sư giữ oản. Văn-liệu: Khư-khư mình buộc lấy mình vào trong (K). Mối tình buộc lấy khư-khư (N-đ-m). |
| Nhưng chẳng phải Tám Bính không có " khách hàng " đâu , mắt Bính tuy trông ra ngoài , song Bính cứ lùi dần đến bên anh lái trẻ tuổi ít cười , khư khư giữ một bọc tiền trong lòng. |
Biết đã vỡ chuyện , Ba hết sức giãy dụa khư khư giữ túi tiền. |
| Người đàn bà giữ lại một con để nuôi nhưng có ông khách đến , ôm khư khư vào ngực bảo : Nếu chị không bán cho tôi thì tôi cũng bắt trộm. |
| Tôi nhìn sang cô bé tội nghiệp đang ngồi nép mình vào trong góc , tay ôm khư khư cái túi vải màu đen mà tôi đoán là bọc quần áo , mắt lấm lét nhìn tôi. |
| Nghĩ vậy , tôi gồng mình nắm khư khư cái ghiđdông , tay mỏi nhừ. |
| Ban đêm , tôi cõng nó ra chợ , rảo khắp các hàng quán , mua cho nó những con thú sặc sỡ bằng bột để sung sướng nhìn nó nắm khư khư như những con thú trong tay với vẻ mặt thích thú. |
* Từ tham khảo:
- khừ khừ
- khử
- khử ẩn số
- khử độc
- khử nước
- khử ô xi