| khuyên bảo | đt. Chỉ-dạy cách ân-cần nhưng không tính-cách bắt-buộc: Lựa lời khuyên-bảo cho đừng mất tự-ái nó. |
| khuyên bảo | - đg. Bảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát). Khuyên bảo con cái cố gắng học hành. |
| khuyên bảo | đgt. Ân cần bảo ban nên làm điều hay lẽ phải: Bố mẹ khuyên bảo con cái học hành chăm ngoan. |
| khuyên bảo | đgt Khuyên nhủ và bảo ban: Khuyên bảo ai làm một điều gì, bao giờ Bác cũng tự mình làm gương (VNgGiáp). |
| khuyên bảo | đt. Nói, bảo cho hay. |
| khuyên bảo | .- Nói người trên khuyên nhủ và bảo ban: Thầy giáo khuyên bảo học trò. |
| Thôi thì cụ cũng nên tìm lời khuyên bảo cô ấy. |
| Nàng bỗng nhớ lại lời mẹ kkhuyên bảohôm nàng sắp sửa về nhà chồng : " Con nên kính nể " người ta ". |
| Nàng tự trách một đôi khi đã nhẹ dạ nghe lời bà khuyên bảo mà tin rằng bà đã thật tình thương mình. |
| Em có thể nói rõ cho chị biết hết và em khao khát được chị cho nghe lời khuyên bảo của chị về việc này. |
Ông đốc lắc đầu , chép miệng : Được , chị để rồi em khuyên bảo cháu giúp chị. |
Bà phủ hơi có giọng gắt : Tôi mời cậu lại để cậu khuyên bảo cháu giúp tôi mà cậu lại cứ nói ngang , rõ bực cả mình. |
* Từ tham khảo:
- khuyên dứt
- khuyên giải
- khuyên giáo
- khuyên lơn
- khuyên nhủ
- khuyên răn