| khuyên răn | đt. Giảng-dạy và vạch lỗi ra cốt kẻ dưới đừng tái-phạm: Khuyên-răn la dức. |
| khuyên răn | - Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ: Cha mẹ khuyên răn con. |
| khuyên răn | đgt. Khuyên nhủ và răn đe: phải khuyên răn con cái từ lúc còn thơ. |
| khuyên răn | đgt Khuyên bảo dạy dỗ nên làm việc tốt, tránh việc xấu: Sinh con thì dạy, thì nuôi, biết câu phải trái, lựa lời khuyên răn (GHC). |
| khuyên răn | đt. Khuyên bảo và răn dạy. |
| khuyên răn | .- Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ: Cha mẹ khuyên răn con. |
Thấy mẹ ráo riết khuyên răn , mợ phán cũng ưng thuận. |
Vi ngẫm nghĩ , lo sợ , rồi nửa khuyên răn , nửa như van lơn , bảo Tuyết : Cô chả nên thế. |
| Mỗi lần nàng kì kèo mè nheo bếp Vi về một xu , một trinh tiền chợ tính lầm hay mua đắt là một lần chàng ôn tồn , vui vẻ khuyên răn nàng và giảng cho nàng nghe một bài luân lý về sự phân biệt tính cần kiệm và tính biển lận. |
| Nhưng nàng không giận , chỉ đến gần chồng dịu giọng vừa để an ủi và khuyên răn : Mình chả nên thế. |
| Mà chính Minh cũng từng nói với vợ rằng Văn ganh với chàng vì đôi khi nói chuyện , Văn khuyên răn nhiều câu làm Minh phải nghĩ ngợi nhiều , cho là bạn cố tìm đủ cách để ‘dìm tài’ mình. |
| Nàng thay đổi không phải vì những bài học luân lý , những lời khuyên răn của Hảo đã cảm hoá được nàng. |
* Từ tham khảo:
- khuyển mã
- khuyển ưng
- khuyển xỉ
- khuyến
- khuyến dụ
- khuyến học