| khuya khoắt | bt. Nh. Khuya: Nửa đêm khuya-khoắt. |
| khuya khoắt | - Nh. Khuya: Đêm hôm khuya khoắt mà vẫn còn làm việc. |
| khuya khoắt | tt. 1. Khuya nói chung: Đêm hôm khuya khoắt đi làm gì nữa. 2. Đã khuya lắm rồi: khuya khoắt rồi. |
| khuya khoắt | tt Khuya lắm rồi: Đêm hôm khuya khoắt, con gà đã gáy sang canh (cd). |
| khuya khoắt | bt. Về khuya: Đêm hôm khuya-khoắt. |
| khuya khoắt | .- Nh. Khuya: Đêm hôm khuya khoắt mà vẫn còn làm việc. |
| khuya khoắt | Cũng nghĩa như “khuya”: Đêm hôm khuya-khoắt. |
Thấy đêm hôm khuya khoắt , Văn muốn tránh mọi sự hiềm nghị , nói với Liên rằng : Chị cứ lên nhà với anh Minh đi. |
| Minh nghĩ thầm : “Chà ! Đêm hôm khuya khoắt thế này mà mò đến chỉ cốt để thăm ta thì quả là vô lý ! Thôi , nay ta đã mù rồi ! Cứ tha hồ !”. |
| Không biết cô đến tìm tôi có việc gì trong lúc đêm khuya khoắt này ? Đến nhà tránh nạn chăng ? Trong một buổi mà tấm lòng nhiệt huyết còn sôi nổi , tôi đã hứa lúc nào cũng sẵn lòng giúp cô trong bước khó khăn. |
Chàng đi đâu khuya khoắt đến giờ Hay là câu cá , thả lừ chi mô ? Không không , có có mô mồ ! Sao em đổ tiếng giang hồ cho anh ? Chàng đi những nhớ cùng thương Gánh tình thì nặng con đường thì xa. |
| Không biết có việc gì gấp mà họ tìm xuống đây khuya khoắt vậy cha ! Ông giáo lắng nghe những câu trao đổi giữa Huệ và toán người lạ , nhưng họ cách xa ông quá , không nghe được gì. |
| khuya khoắt thế này vào thật bất tiện. |
* Từ tham khảo:
- khuya lơ
- khuya sớm
- khuyên
- khuyên
- khuyên bảo
- khuyên can