| khuya lắc | trt. C/g. Khuya-lơ, thật khuya: Đi đâu, khuya-lắc mới về. |
| khuya lắc | tt. Đã rất khuya. |
| Chẳng thà ông chấp nhận xa con thêm nửa tháng nhưng đổi lại là an lòng , ngày nào cũng nói chuyện được với con , vững tin khi con đã được về nước , về tới nhà mình… *** khuya lắc khuya lơ chuyến bay của Nhiên mới đáp xuống phi trường Tân Sơn Nhất. |
| Tôi phải ngồi học tới học lui con chữ tôi đã quên đến tận khuya lơ khuya lắc. |
| khuya lắc khuya lơ , Dũng mới về nhà. |
| Chắc cô lại thức khuya lắc khuya lơ và dậy từ khi trời còn mờ mịt. |
| khuya lắc lơ , hắn được mẹ đánh thức dậy trên ổ rơm , ép ăn bát cơm nóng từ mẻ gạo đi làm thuê cầm về. |
* Từ tham khảo:
- khuya sớm
- khuyên
- khuyên
- khuyên bảo
- khuyên can
- khuyên dứt