| khuyên | đt. Khiến người theo ý mình với lời-lẽ dịu-dàng, và chỉ rõ lẽ hơn thiệt: Thân có ắt danh tua phải có, Khuyên người ái-trọng cái thân-danh (PVT). |
| khuyên | dt. (động): C/g. Vành-khuyên, loại chim nhỏ, hót tiếng thanh: Chim khuyên. |
| khuyên | dt. C/g. Xuyến, cái vòng đeo ở cườm tay làm vật trang-sức: Đeo khuyên, đôi khuyên // Khoanh, dấu đánh bằng một khoanh tròn bên cạnh những câu văn hay hoặc chữ đẹp: Bài thơ được nhiều khuyên! // (R) đt. Phê, cho điểm bài-vở học-trò: Thầy khuyên điểm. |
| khuyên | - d. Loài chim nhảy, ăn sâu. - d. Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai. - 1. d. Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen : Văn hay được nhiều khuyên. 2. đg. Khoanh một vòng son để khuyên : Khuyên câu văn hay. - đg. Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu : Khuyên con chăm học. |
| khuyên | I. dt. 1. Vòng tròn, thường viết vào cạnh chỗ hay và đáng khen trong bài thơ, bài luận: dấu khuyên. 2. Đồ trang sức bằng vàng bạc, hình tròn, treo ở tai: đánh đôi khuyên tai. II. đgt. Vẽ khuyên tròn: khuyên một câu thơ hay. |
| khuyên | đgt. Ân cần bảo ban nên làm hay không nên làm việc gì: khuyên con nên chuyên cần học hành o khuyên bạn không nên giao du với bọn lêu lổng ngoài hàng quán. |
| khuyên | dt Loài chim nhỏ hay ăn sâu: Chim khuyên có vành tròn quanh mắt. |
| khuyên | dt Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn phụ nữ đeo ở tai: Hồi ấy khi con gái về nhà chồng, bà mẹ cho một đôi khuyên vàng. |
| khuyên | dt Vòng tròn khoanh bằng son bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen: Bài thơ bát cú được ông đồ chấm với sáu cái khuyên. đgt Khoanh một vòng son để khen: Thầy nể khuyên như đổ son (NgCgHoan). |
| khuyên | đgt Dùng lời hay viết thư để nhủ người ta làm điều hay, tránh điều dở: Khuyên cán bộ mình mạnh bạo đề ra ý kiến (HCM). |
| khuyên | dt. (đ) Vành-khuyên. |
| khuyên | dt. 1. Cái vòng mà các ông thầy đồ xưa vẻ lên tập vở học trò ở đoạn nào cho là hay: Bài được nhiều khuyên. 2. Cái vòng bằng vàng hay bằng bạc của đàn bà đeo ở tai. đt. Vạch cái vòng để chấm chỗ hay trong bài học trò. |
| khuyên | đt. Dỗ dành làm điều hay, an ủi: Khuyên đừng đổi trắng thay đen (Nh.đ.Mai) |
| khuyên | .- d. Loài chim nhảy, ăn sâu. |
| khuyên | .- d. Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai. |
| khuyên | .- 1. d. Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen: Văn hay được nhiều khuyên. 2. đg. Khoanh một vòng son để khuyên: Khuyên câu văn hay. |
| khuyên | .- đg. Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu: Khuyên con chăm học. |
| khuyên | Dỗ bảo làm điều hay, điều phải: Khuyên đừng đổi trắng thay đen (N-đ-m). Văn-liệu: Khéo khuyên kể lấy làm công (K). |
| khuyên | 1. Cái vòng: Chữ tốt được nhiều khuyên. 2. Cái vòng nhỏ bằng vàng hay bạc của đàn bà đeo tai: Đánh khuyên vàng. |
| khuyên | Vạch cái vòng ở bên những câu hay, chữ hay, trong lúc chấm văn chữ nho: Câu văn đáng khuyên. |
| khuyên | Một thứ chim nhỏ như chim sâu. Cũng gọi là vành-khuyên. |
| Thôi thì cụ cũng nên tìm lời khuyên bảo cô ấy. |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
Thấy mẹ ráo riết khuyên răn , mợ phán cũng ưng thuận. |
| Bao giờ bà đã nhất định gả con cho bên nào , bà sẽ khuyên con nên lấy người ấy. |
| Nhời bà khuyên con tức là một sự bắt buộc. |
| Ông ta thấy cậu không đến nỗi đần độn , bèn kkhuyêncậu nên học thêm để biết ít tiếng tây. |
* Từ tham khảo:
- khuyên can
- khuyên dứt
- khuyên giải
- khuyên giáo
- khuyên lơn
- khuyên nhủ