| khúc kha khúc khích | - Nh. Khúc khích. |
| khúc kha khúc khích | tt. Khúc khích (nghĩa nhấn mạnh): Bọn trẻ vừa ăn ngô rang vừa cười khúc kha khúc khích. |
| khúc kha khúc khích | trgt Như Khúc khích nhưng nghĩa mạnh hơn: Mấy người bạn nói nhỏ với nhau rồi cười khúc kha khúc khích. |
| khúc kha khúc khích | .- Nh. Khúc khích. |
| khúc kha khúc khích lùa vào lòng anh , mát hơn cả gió tuôn lên từ mặt sông. |
* Từ tham khảo:
- khúc khắc
- khúc khích
- khúc khuỷu
- khúc mắc
- khúc mấn
- khúc mức